Lịch ngày 19/10/2028: âm lịch 2/9 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Năm, 19/10/2028
- Âm lịch
- 2/9 năm Mậu Thân
- Ngày
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Nhâm Tuất
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Đẩu
- Tiết khí
- Hàn lộ
Theo âm lịch, thứ năm 19/10/2028 là mùng 2 tháng Chín năm Mậu Thân. Can chi ngày là Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất. Nạp âm của ngày: Giản Hạ Thủy.
Ngày hắc đạo, do sao Huyền Vũ chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Bình. Theo lịch cũ, ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Đẩu.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2028, còn 4 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Mùi và Quý Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mão, Ngọ. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 117 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Sửu 1h-3h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |