Lịch ngày 21/10/2028: âm lịch 4/9 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 21/10/2028
- Âm lịch
- 4/9 năm Mậu Thân
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Nhâm Tuất
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Nữ
- Tiết khí
- Hàn lộ
Ngày 21/10/2028 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 4 tháng Chín, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.
Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2028, còn 2 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Quý Dậu và Ất Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mão. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 115 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |