1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 10
  5. 31/10

Lịch ngày 31/10/2028: âm lịch 14/9 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Ba, 31/10/2028
Âm lịch
14/9 năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Nhâm Tuất
Thần
Huyền Vũ (hắc đạo)
Trực / Tú
Bình / Chủy
Tiết khí
Sương giáng

Ngày 31/10/2028 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 14 tháng Chín, năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Sửu thuộc nạp âm Tích Lịch Hỏa, nằm trong tháng Nhâm Tuất.

Ngày hắc đạo, do sao Huyền Vũ chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chủy.

Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2028, còn 7 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Mùi và Ất Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 105 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hNhâm TuấtThủy nhị cụcTham Lang
Sửu 1h-3hTân DậuMộc tam cụcLiêm Trinh, Phá Quân
Dần 3h-5hCanh ThânMộc tam cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hKỷ MùiHỏa lục cụcThiên Cơ
Thìn 7h-9hMậu NgọHỏa lục cụcPhá Quân
Tỵ 9h-11hĐinh TỵThổ ngũ cụcThiên Tướng
Ngọ 11h-13hBính ThìnThổ ngũ cụcCự Môn
Mùi 13h-15hẤt MãoThủy nhị cụcThiên Đồng
Thân 15h-17hGiáp DầnThủy nhị cụcThất Sát
Dậu 17h-19hẤt SửuKim tứ cụcThiên Tướng
Tuất 19h-21hGiáp TýKim tứ cụcCự Môn
Hợi 21h-23hQuý HợiThủy nhị cụcCự Môn

Cả tháng 10/2028