Lịch ngày 09/12/2028: âm lịch 24/10 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 09/12/2028
- Âm lịch
- 24/10 năm Mậu Thân
- Ngày
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Quý Hợi
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Đê
- Tiết khí
- Đại tuyết
Theo âm lịch, thứ bảy 09/12/2028 là ngày 24 tháng Mười năm Mậu Thân. Can chi ngày là Mậu Thìn, tháng Quý Hợi. Nạp âm của ngày: Đại Lâm Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Định. Theo lịch cũ, ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Đê.
Ngày nằm trong tiết Đại tuyết. Tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu 21/12/2028, còn 12 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Thìn, Tỵ, Dậu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 66 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Cự Môn |