Lịch ngày 14/12/2028: âm lịch 29/10 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Năm, 14/12/2028
- Âm lịch
- 29/10 năm Mậu Thân
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Quý Hợi
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Đẩu
- Tiết khí
- Đại tuyết
Theo âm lịch, thứ năm 14/12/2028 là ngày 29 tháng Mười năm Mậu Thân. Can chi ngày là Quý Dậu, tháng Quý Hợi. Nạp âm của ngày: Kiếm Phong Kim.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Đẩu.
Đang là tiết Đại tuyết. Tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu 21/12/2028, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Mão và Kỷ Mão. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Tỵ. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 61 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Dần 3h-5h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |