Lịch ngày 16/12/2028: âm lịch 1/11 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 16/12/2028
- Âm lịch
- 1/11 năm Mậu Thân
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Nữ
- Tiết khí
- Đại tuyết
Theo âm lịch, thứ bảy 16/12/2028 là mùng 1 tháng Một năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý, nạp âm Sơn Đầu Hỏa.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Bế. Theo lịch cũ, ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Nữ.
Đang là tiết Đại tuyết. Tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu 21/12/2028, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Mão, Tuất, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 59 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |