Lịch ngày 29/12/2028: âm lịch 14/11 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 29/12/2028
- Âm lịch
- 14/11 năm Mậu Thân
- Ngày
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Quỷ
- Tiết khí
- Đông chí
Theo âm lịch, thứ sáu 29/12/2028 là ngày 14 tháng Một năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Quỹ hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Quỷ.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2029, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 46 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Tướng |