Lịch ngày 04/01/2029: âm lịch 20/11 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Năm, 04/01/2029
- Âm lịch
- 20/11 năm Mậu Thân
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Giác
- Tiết khí
- Đông chí
Theo âm lịch, thứ năm 04/01/2029 là ngày 20 tháng Một năm Mậu Thân. Ngày Giáp Ngọ thuộc nạp âm Sa Trung Kim, nằm trong tháng Giáp Tý.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Giác.
Đang là tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2029, còn 1 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Mậu Tý và Canh Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Tuất. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 40 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |