Lịch ngày 08/01/2029: âm lịch 24/11 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Hai, 08/01/2029
- Âm lịch
- 24/11 năm Mậu Thân
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Tâm
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 08/01/2029 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 24 tháng Một, năm Mậu Thân. Ngày Mậu Tuất thuộc nạp âm Bình Địa Mộc, nằm trong tháng Giáp Tý.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Hình chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tâm.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2029, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Tỵ, Ngọ, Tuất. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 36 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Tướng |