Lịch ngày 18/01/2029: âm lịch 4/12 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Năm, 18/01/2029
- Âm lịch
- 4/12 năm Mậu Thân
- Ngày
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Khuê
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Theo âm lịch, thứ năm 18/01/2029 là mùng 4 tháng Chạp năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, nạp âm Đại Trạch Thổ.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Nhị thập bát tú: sao Khuê.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2029, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 26 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |