Lịch ngày 20/01/2029: âm lịch 6/12 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 20/01/2029
- Âm lịch
- 6/12 năm Mậu Thân
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Vị
- Tiết khí
- Đại hàn
Ngày 20/01/2029 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 6 tháng Chạp, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Canh Tuất, tháng Ất Sửu. Nạp âm của ngày: Thoa Xuyến Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vị.
Tiết Đại hàn khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 03/02/2029, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Thìn và Bính Thìn. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Tỵ, Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 24 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tham Lang |