Lịch ngày 22/01/2029: âm lịch 8/12 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Hai, 22/01/2029
- Âm lịch
- 8/12 năm Mậu Thân
- Ngày
- Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Tất
- Tiết khí
- Đại hàn
Theo âm lịch, thứ hai 22/01/2029 là mùng 8 tháng Chạp năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Bế. Người xưa xem ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tất.
Đang là tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 03/02/2029, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Bính Ngọ và Mậu Ngọ. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mão, Thìn, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 22 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thái Dương, Cự Môn |