Lịch ngày 05/02/2029: âm lịch 22/12 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Hai, 05/02/2029
- Âm lịch
- 22/12 năm Mậu Thân
- Ngày
- Bính Dần · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Tâm
- Tiết khí
- Lập xuân
Theo âm lịch, thứ hai 05/02/2029 là ngày 22 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Bính Dần thuộc nạp âm Lô Trung Hỏa, nằm trong tháng Ất Sửu.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tâm.
Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2029, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Canh Thân và Nhâm Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 8 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Phá Quân |