1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 2
  5. 14/02

Lịch ngày 14/02/2029: âm lịch 2/1 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Tư, 14/02/2029
Âm lịch
2/1 năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Bính Dần
Thần
Câu Trận (hắc đạo)
Trực / Tú
Thu / Bích
Tiết khí
Lập xuân

Theo âm lịch, thứ tư 14/02/2029 là mùng 2 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Ất Hợi, tháng Bính Dần. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa. Hôm nay là mùng 2 Tết.

Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Bích.

Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2029, còn 4 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính DầnHỏa lục cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Sửu 1h-3hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Cơ
Dần 3h-5hBính TýThủy nhị cụcPhá Quân
Mão 5h-7hẤt HợiHỏa lục cụcThái Âm
Thìn 7h-9hGiáp TuấtHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Tỵ 9h-11hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hNhâm ThânKim tứ cụcLiêm Trinh
Mùi 13h-15hTân MùiThổ ngũ cụcVũ Khúc, Tham Lang
Thân 15h-17hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Đồng, Thái Âm
Dậu 17h-19hKỷ TỵMộc tam cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Tuất 19h-21hMậu ThìnMộc tam cụcThái Âm
Hợi 21h-23hĐinh MãoHỏa lục cụcThái Dương, Thiên Lương

Cả tháng 2/2029