1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 2
  5. 20/02

Lịch ngày 20/02/2029: âm lịch 8/1 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Ba, 20/02/2029
Âm lịch
8/1 năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Tháng
Bính Dần
Thần
Kim Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Bình / Chủy
Tiết khí
Vũ thủy

Thứ Ba, 20/02/2029, nhằm mùng 8 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, nạp âm Bạch Lạp Kim.

Ngày hoàng đạo, do sao Kim Đường chiếu. Ngày tốt. Trực của ngày: Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Chủy.

Ngày nằm trong tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2029, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính DầnHỏa lục cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Sửu 1h-3hĐinh SửuThủy nhị cụcVũ Khúc, Tham Lang
Dần 3h-5hBính TýThủy nhị cụcThiên Đồng, Thái Âm
Mão 5h-7hẤt HợiHỏa lục cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Thìn 7h-9hGiáp TuấtHỏa lục cụcThái Âm
Tỵ 9h-11hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hNhâm ThânKim tứ cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hTân MùiThổ ngũ cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hCanh NgọThổ ngũ cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hKỷ TỵMộc tam cụcThiên Tướng
Tuất 19h-21hMậu ThìnMộc tam cụcCự Môn
Hợi 21h-23hĐinh MãoHỏa lục cụcVũ Khúc, Thất Sát

Cả tháng 2/2029