1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 2
  5. 22/02

Lịch ngày 22/02/2029: âm lịch 10/1 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Năm, 22/02/2029
Âm lịch
10/1 năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Tháng
Bính Dần
Thần
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Chấp / Tỉnh
Tiết khí
Vũ thủy

Theo âm lịch, thứ năm 22/02/2029 là mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Mùi thuộc nạp âm Dương Liễu Mộc, nằm trong tháng Bính Dần.

Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tỉnh.

Đang là tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2029, còn 11 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Sửu và Kỷ Sửu. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Thìn, Tỵ, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính DầnHỏa lục cụcThái Dương, Cự Môn
Sửu 1h-3hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Đồng, Cự Môn
Dần 3h-5hBính TýThủy nhị cụcTham Lang
Mão 5h-7hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Phủ
Thìn 7h-9hGiáp TuấtHỏa lục cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hNhâm ThânKim tứ cụcPhá Quân
Mùi 13h-15hTân MùiThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Thân 15h-17hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Lương
Dậu 17h-19hKỷ TỵMộc tam cụcvô chính diệu
Tuất 19h-21hMậu ThìnMộc tam cụcThái Dương
Hợi 21h-23hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Tướng

Cả tháng 2/2029