1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 2
  5. 25/02

Lịch ngày 25/02/2029: âm lịch 13/1 Kỷ Dậu

Dương lịch
Chủ Nhật, 25/02/2029
Âm lịch
13/1 năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Bính Dần
Thần
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực / Tú
Thành / Tinh
Tiết khí
Vũ thủy

Chủ Nhật, 25/02/2029, nhằm ngày 13 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Tuất thuộc nạp âm Ốc Thượng Thổ, nằm trong tháng Bính Dần.

Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tinh.

Đang là tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2029, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Thìn và Nhâm Thìn. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Mùi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính DầnHỏa lục cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Tướng
Dần 3h-5hBính TýThủy nhị cụcCự Môn
Mão 5h-7hẤt HợiHỏa lục cụcTử Vi, Thất Sát
Thìn 7h-9hGiáp TuấtHỏa lục cụcThiên Cơ, Thiên Lương
Tỵ 9h-11hQuý DậuKim tứ cụcThiên Đồng
Ngọ 11h-13hNhâm ThânKim tứ cụcThất Sát
Mùi 13h-15hTân MùiThổ ngũ cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hCanh NgọThổ ngũ cụcTử Vi
Dậu 17h-19hKỷ TỵMộc tam cụcThái Dương
Tuất 19h-21hMậu ThìnMộc tam cụcVũ Khúc
Hợi 21h-23hĐinh MãoHỏa lục cụcLiêm Trinh, Phá Quân

Cả tháng 2/2029