Lịch ngày 05/03/2029: âm lịch 21/1 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Hai, 05/03/2029
- Âm lịch
- 21/1 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Bính Dần
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Tâm
- Tiết khí
- Kinh trập
Thứ Hai, 05/03/2029, nhằm ngày 21 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, nạp âm Sa Trung Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Bình. Người xưa xem ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Tiết Kinh trập khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2029, còn 15 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Mậu Tý và Canh Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Dần, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Bính Tý | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Tỵ 9h-11h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Mùi 13h-15h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Âm |