1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 3
  5. 12/03

Lịch ngày 12/03/2029: âm lịch 28/1 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Hai, 12/03/2029
Âm lịch
28/1 năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Tháng
Bính Dần
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Khai / Nguy
Tiết khí
Kinh trập

Thứ Hai, 12/03/2029, nhằm ngày 28 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Tân Sửu, tháng Bính Dần. Nạp âm của ngày: Bích Thượng Thổ.

Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Khai. Sách lịch ghi ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Nguy.

Ngày nằm trong tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2029, còn 8 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Thân nếu sinh giờ Tý. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính DầnHỏa lục cụcThất Sát
Sửu 1h-3hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Phủ
Dần 3h-5hBính TýThủy nhị cụcThái Dương
Mão 5h-7hẤt HợiHỏa lục cụcCự Môn
Thìn 7h-9hGiáp TuấtHỏa lục cụcTham Lang
Tỵ 9h-11hQuý DậuKim tứ cụcThái Âm
Ngọ 11h-13hNhâm ThânKim tứ cụcTử Vi, Thiên Phủ
Mùi 13h-15hTân MùiThổ ngũ cụcThiên Phủ
Thân 15h-17hCanh NgọThổ ngũ cụcThái Dương
Dậu 17h-19hKỷ TỵMộc tam cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Tuất 19h-21hMậu ThìnMộc tam cụcThái Âm
Hợi 21h-23hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Đồng

Cả tháng 3/2029