Lịch ngày 19/04/2029: âm lịch 6/3 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Năm, 19/04/2029
- Âm lịch
- 6/3 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Mậu Thìn
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Tỉnh
- Tiết khí
- Thanh minh
Thứ Năm, 19/04/2029, nhằm mùng 6 tháng Ba năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Nhị thập bát tú: sao Tỉnh.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2029, còn 1 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Quý Dậu, Ất Dậu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Mùi 13h-15h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Tướng |