1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 4
  5. 23/04

Lịch ngày 23/04/2029: âm lịch 10/3 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Hai, 23/04/2029
Âm lịch
10/3 năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Tháng
Mậu Thìn
Thần
Chu Tước (hắc đạo)
Trực / Tú
Bình / Trương
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày 23/04/2029 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 10 tháng Ba, năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Quý Mùi, tháng Mậu Thìn. Nạp âm của ngày: Dương Liễu Mộc. Hôm nay là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Trương.

Ngày nằm trong tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2029, còn 12 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Sửu và Kỷ Sửu. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ, Mùi, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu ThìnMộc tam cụcThái Dương
Sửu 1h-3hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Tướng
Dần 3h-5hBính DầnHỏa lục cụcThái Dương, Cự Môn
Mão 5h-7hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Đồng, Cự Môn
Thìn 7h-9hBính TýThủy nhị cụcTham Lang
Tỵ 9h-11hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Phủ
Ngọ 11h-13hGiáp TuấtHỏa lục cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hNhâm ThânKim tứ cụcPhá Quân
Dậu 17h-19hTân MùiThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Tuất 19h-21hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Lương
Hợi 21h-23hKỷ TỵMộc tam cụcvô chính diệu

Cả tháng 4/2029