1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 4
  5. 27/04

Lịch ngày 27/04/2029: âm lịch 14/3 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Sáu, 27/04/2029
Âm lịch
14/3 năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Mậu Thìn
Thần
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Nguy / Cang
Tiết khí
Cốc vũ

Thứ Sáu, 27/04/2029, nhằm ngày 14 tháng Ba năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn. Nạp âm của ngày: Ốc Thượng Thổ.

Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Ngày tốt. Trực của ngày: Nguy. Người xưa xem ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Cang.

Đang là tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2029, còn 8 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu ThìnMộc tam cụcThiên Cơ, Thiên Lương
Sửu 1h-3hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Đồng
Dần 3h-5hBính DầnHỏa lục cụcThất Sát
Mão 5h-7hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Lương
Thìn 7h-9hBính TýThủy nhị cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Tỵ 9h-11hẤt HợiHỏa lục cụcCự Môn
Ngọ 11h-13hGiáp TuấtHỏa lục cụcTham Lang
Mùi 13h-15hQuý DậuKim tứ cụcThiên Phủ
Thân 15h-17hNhâm ThânKim tứ cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hTân MùiThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Tuất 19h-21hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Lương
Hợi 21h-23hKỷ TỵMộc tam cụcTử Vi, Thất Sát

Cả tháng 4/2029