Lịch ngày 09/05/2029: âm lịch 26/3 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Tư, 09/05/2029
- Âm lịch
- 26/3 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Mậu Thìn
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Bích
- Tiết khí
- Lập hạ
Theo âm lịch, thứ tư 09/05/2029 là ngày 26 tháng Ba năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, nạp âm Bình Địa Mộc.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực Phá. Sách lịch ghi sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Bích.
Đang là tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2029, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Tỵ và Ất Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Phá Quân |