Lịch ngày 26/05/2029: âm lịch 14/4 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 26/05/2029
- Âm lịch
- 14/4 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Kỷ Tỵ
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Đê
- Tiết khí
- Tiểu mãn
Theo âm lịch, thứ bảy 26/05/2029 là ngày 14 tháng Tư năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ. Nạp âm của ngày: Sa Trung Thổ.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Sao trong nhị thập bát tú là sao Đê.
Đang là tiết Tiểu mãn. Tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu 05/06/2029, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dậu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |