Lịch ngày 09/06/2029: âm lịch 28/4 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 09/06/2029
- Âm lịch
- 28/4 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Kỷ Tỵ
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Vị
- Tiết khí
- Mang chủng
Theo âm lịch, thứ bảy 09/06/2029 là ngày 28 tháng Tư năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Ngọ thuộc nạp âm Lộ Bàng Thổ, nằm trong tháng Kỷ Tỵ.
Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Vị.
Ngày nằm trong tiết Mang chủng. Tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu 21/06/2029, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Giáp Tý, Bính Tý xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thái Dương |