Lịch ngày 14/06/2029: âm lịch 3/5 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Năm, 14/06/2029
- Âm lịch
- 3/5 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Canh Ngọ
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Tỉnh
- Tiết khí
- Mang chủng
Theo âm lịch, thứ năm 14/06/2029 là mùng 3 tháng Năm năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tỉnh.
Đang là tiết Mang chủng. Tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu 21/06/2029, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |