Lịch ngày 22/06/2029: âm lịch 11/5 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 22/06/2029
- Âm lịch
- 11/5 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Canh Ngọ
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Cang
- Tiết khí
- Hạ chí
Theo âm lịch, thứ sáu 22/06/2029 là ngày 11 tháng Năm năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Quý Mùi, tháng Canh Ngọ. Nạp âm của ngày: Dương Liễu Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Hạ chí. Tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu 07/07/2029, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Sửu và Kỷ Sửu. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dậu, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Dậu 17h-19h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |