Lịch ngày 06/07/2029: âm lịch 25/5 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 06/07/2029
- Âm lịch
- 25/5 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
- Tháng
- Canh Ngọ
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Lâu
- Tiết khí
- Hạ chí
Thứ Sáu, 06/07/2029, nhằm ngày 25 tháng Năm năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ. Nạp âm của ngày: Sơn Hạ Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Lâu.
Đang là tiết Hạ chí. Tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu 07/07/2029, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Tân Mão và Quý Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Mùi, Tuất, Hợi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |