1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 7
  5. 10/07

Lịch ngày 10/07/2029: âm lịch 29/5 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Ba, 10/07/2029
Âm lịch
29/5 năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Tháng
Canh Ngọ
Thần
Kim Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Phá / Chủy
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày 10/07/2029 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 29 tháng Năm, năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Sửu thuộc nạp âm Bích Thượng Thổ, nằm trong tháng Canh Ngọ.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chủy.

Đang là tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2029, còn 12 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thân, Dậu, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hCanh NgọThổ ngũ cụcTử Vi
Sửu 1h-3hKỷ TỵMộc tam cụcThiên Đồng
Dần 3h-5hMậu ThìnMộc tam cụcPhá Quân
Mão 5h-7hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Tướng
Thìn 7h-9hBính DầnHỏa lục cụcThái Dương, Cự Môn
Tỵ 9h-11hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Phủ
Ngọ 11h-13hBính TýThủy nhị cụcThái Dương
Mùi 13h-15hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Phủ
Thân 15h-17hGiáp TuấtHỏa lục cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Tuất 19h-21hNhâm ThânKim tứ cụcPhá Quân
Hợi 21h-23hTân MùiThổ ngũ cụcvô chính diệu

Cả tháng 7/2029