Lịch ngày 13/07/2029: âm lịch 3/6 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 13/07/2029
- Âm lịch
- 3/6 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Tân Mùi
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Quỷ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Ngày 13/07/2029 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi mùng 3 tháng Sáu, năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi, nạp âm Phú Đăng Hỏa.
Thần trực ngày là Bạch Hổ, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Quỷ.
Đang là tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2029, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Tỵ. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |