1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 7
  5. 17/07

Lịch ngày 17/07/2029: âm lịch 7/6 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Ba, 17/07/2029
Âm lịch
7/6 năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Tháng
Tân Mùi
Thần
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực / Tú
Trừ / Dực
Tiết khí
Tiểu thử

Thứ Ba, 17/07/2029, nhằm mùng 7 tháng Sáu năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Thân thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ, nằm trong tháng Tân Mùi.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Dực.

Ngày nằm trong tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2029, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Dần và Giáp Dần. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hTân MùiThổ ngũ cụcThiên Đồng, Cự Môn
Sửu 1h-3hCanh NgọThổ ngũ cụcTham Lang
Dần 3h-5hKỷ TỵMộc tam cụcThiên Cơ
Mão 5h-7hMậu ThìnMộc tam cụcThất Sát
Thìn 7h-9hĐinh MãoHỏa lục cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hBính DầnHỏa lục cụcLiêm Trinh
Ngọ 11h-13hĐinh SửuThủy nhị cụcThái Dương, Thái Âm
Mùi 13h-15hBính TýThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Thân 15h-17hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Lương
Dậu 17h-19hGiáp TuấtHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Tướng
Tuất 19h-21hQuý DậuKim tứ cụcThiên Đồng
Hợi 21h-23hNhâm ThânKim tứ cụcThất Sát

Cả tháng 7/2029