Lịch ngày 20/08/2029: âm lịch 11/7 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Hai, 20/08/2029
- Âm lịch
- 11/7 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Nhâm Thân
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Tâm
- Tiết khí
- Lập thu
Ngày 20/08/2029 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 11 tháng Bảy, năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, nạp âm Dương Liễu Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Khai. Theo lịch cũ, ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tâm.
Ngày nằm trong tiết Lập thu. Tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu 23/08/2029, còn 3 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Bính Tý và Mậu Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Dần 3h-5h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Hợi 21h-23h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |