Lịch ngày 22/08/2029: âm lịch 13/7 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Tư, 22/08/2029
- Âm lịch
- 13/7 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Nhâm Thân
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Cơ
- Tiết khí
- Lập thu
Thứ Tư, 22/08/2029, nhằm ngày 13 tháng Bảy năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy.
Thần trực ngày là Thiên Lao, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Cơ.
Đang là tiết Lập thu. Tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu 23/08/2029, còn 1 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Mậu Dần, Canh Dần xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Mão 5h-7h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Đồng |