Lịch ngày 30/08/2029: âm lịch 21/7 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Năm, 30/08/2029
- Âm lịch
- 21/7 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Nhâm Thân
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Khuê
- Tiết khí
- Xử thử
Theo âm lịch, thứ năm 30/08/2029 là ngày 21 tháng Bảy năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Thìn thuộc nạp âm Trường Lưu Thủy, nằm trong tháng Nhâm Thân.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Quỹ hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Khuê.
Ngày nằm trong tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2029, còn 8 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Bính Tuất và Mậu Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mùi, Thân, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Sửu 1h-3h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Bính Tý | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Hợi 21h-23h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |