Lịch ngày 02/09/2029: âm lịch 24/7 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 02/09/2029
- Âm lịch
- 24/7 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Ất Mùi · Sa Trung Kim
- Tháng
- Nhâm Thân
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Mão
- Tiết khí
- Xử thử
Chủ Nhật, 02/09/2029, nhằm ngày 24 tháng Bảy năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, nạp âm Sa Trung Kim. Theo dương lịch, đây cũng là Quốc khánh.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực Bế. Theo lịch cũ, ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Mão.
Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2029, còn 5 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Kỷ Sửu và Tân Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Sửu, Dần, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |