1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 9
  5. 04/09

Lịch ngày 04/09/2029: âm lịch 26/7 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Ba, 04/09/2029
Âm lịch
26/7 năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Nhâm Thân
Thần
Huyền Vũ (hắc đạo)
Trực / Tú
Trừ / Chủy
Tiết khí
Xử thử

Ngày 04/09/2029 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 26 tháng Bảy, năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Chủy.

Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2029, còn 3 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Tân Mão, Quý Mão xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Tuất nếu sinh giờ Tý. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hNhâm ThânKim tứ cụcTham Lang
Sửu 1h-3hTân MùiThổ ngũ cụcVũ Khúc, Tham Lang
Dần 3h-5hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Đồng, Thái Âm
Mão 5h-7hKỷ TỵMộc tam cụcVũ Khúc, Phá Quân
Thìn 7h-9hMậu ThìnMộc tam cụcThiên Đồng
Tỵ 9h-11hĐinh MãoHỏa lục cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hBính DầnHỏa lục cụcLiêm Trinh
Mùi 13h-15hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Cơ
Thân 15h-17hBính TýThủy nhị cụcPhá Quân
Dậu 17h-19hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Lương
Tuất 19h-21hGiáp TuấtHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Tướng
Hợi 21h-23hQuý DậuKim tứ cụcThiên Cơ, Cự Môn

Cả tháng 9/2029