1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 9
  5. 11/09

Lịch ngày 11/09/2029: âm lịch 4/8 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Ba, 11/09/2029
Âm lịch
4/8 năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
Tháng
Quý Dậu
Thần
Thiên Hình (hắc đạo)
Trực / Tú
Nguy / Dực
Tiết khí
Bạch lộ

Thứ Ba, 11/09/2029, nhằm mùng 4 tháng Tám năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu, nạp âm Phú Đăng Hỏa.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Hình hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Dực.

Ngày nằm trong tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2029, còn 12 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 144 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý DậuKim tứ cụcThiên Đồng
Sửu 1h-3hNhâm ThânKim tứ cụcThất Sát
Dần 3h-5hTân MùiThổ ngũ cụcThiên Tướng
Mão 5h-7hCanh NgọThổ ngũ cụcCự Môn
Thìn 7h-9hKỷ TỵMộc tam cụcTử Vi, Thất Sát
Tỵ 9h-11hMậu ThìnMộc tam cụcThiên Cơ, Thiên Lương
Ngọ 11h-13hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Cơ, Cự Môn
Mùi 13h-15hBính DầnHỏa lục cụcTham Lang
Thân 15h-17hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Phủ
Dậu 17h-19hBính TýThủy nhị cụcThái Dương
Tuất 19h-21hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Đồng
Hợi 21h-23hGiáp TuấtHỏa lục cụcPhá Quân

Cả tháng 9/2029