Lịch ngày 27/09/2029: âm lịch 20/8 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Năm, 27/09/2029
- Âm lịch
- 20/8 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Quý Dậu
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Khuê
- Tiết khí
- Thu phân
Thứ Năm, 27/09/2029, nhằm ngày 20 tháng Tám năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Thân thuộc nạp âm Thạch Lựu Mộc, nằm trong tháng Quý Dậu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Nhị thập bát tú: sao Khuê.
Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2029, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Giáp Dần và Bính Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Dần, Mão, Thìn, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 128 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Tý | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Cự Môn |