Lịch ngày 25/12/2029: âm lịch 21/11 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 25/12/2029
- Âm lịch
- 21/11 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Bính Tý
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Chủy
- Tiết khí
- Đông chí
Ngày 25/12/2029 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 21 tháng Một, năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Kỷ Sửu, tháng Bính Tý. Nạp âm của ngày: Tích Lịch Hỏa.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chủy.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2030, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Mùi và Ất Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Mão, Hợi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 39 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tý | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Mão 5h-7h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Tỵ 9h-11h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |