Lịch ngày 29/12/2029: âm lịch 25/11 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 29/12/2029
- Âm lịch
- 25/11 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Bính Tý
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Liễu
- Tiết khí
- Đông chí
Ngày 29/12/2029 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 25 tháng Một, năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Quý Tỵ, tháng Bính Tý. Nạp âm của ngày: Trường Lưu Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Liễu.
Đang là tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2030, còn 7 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 35 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |