1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 2
  5. 08/02

Lịch ngày 08/02/2030: âm lịch 7/1 Canh Tuất

Dương lịch
Thứ Sáu, 08/02/2030
Âm lịch
7/1 năm Canh Tuất
Ngày
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Mậu Dần
Thần
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực / Tú
Thành / Ngưu
Tiết khí
Lập xuân

Theo âm lịch, thứ sáu 08/02/2030 là mùng 7 tháng Giêng năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần, nạp âm Sơn Đầu Hỏa.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Ngưu.

Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2030, còn 10 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Thìn và Canh Thìn. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Tỵ, Mùi, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu DầnThổ ngũ cụcPhá Quân
Sửu 1h-3hKỷ SửuHỏa lục cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hMậu TýHỏa lục cụcThất Sát
Mão 5h-7hĐinh HợiThổ ngũ cụcThiên Cơ
Thìn 7h-9hBính TuấtThổ ngũ cụcThất Sát
Tỵ 9h-11hẤt DậuThủy nhị cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hGiáp ThânThủy nhị cụcLiêm Trinh
Mùi 13h-15hQuý MùiMộc tam cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hNhâm NgọMộc tam cụcTử Vi
Dậu 17h-19hTân TỵKim tứ cụcCự Môn
Tuất 19h-21hCanh ThìnKim tứ cụcTham Lang
Hợi 21h-23hKỷ MãoThổ ngũ cụcvô chính diệu

Cả tháng 2/2030