Lịch ngày 18/02/2030: âm lịch 17/1 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Hai, 18/02/2030
- Âm lịch
- 17/1 năm Canh Tuất
- Ngày
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Mậu Dần
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Tất
- Tiết khí
- Vũ thủy
Thứ Hai, 18/02/2030, nhằm ngày 17 tháng Giêng năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, nạp âm Tuyền Trung Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Lao hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tất.
Hôm nay bắt đầu tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2030, còn 15 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Mậu Dần, Canh Dần xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tỵ, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Tỵ 9h-11h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Tử Vi |
| Dậu 17h-19h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Âm |