1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 2
  5. 24/02

Lịch ngày 24/02/2030: âm lịch 23/1 Canh Tuất

Dương lịch
Chủ Nhật, 24/02/2030
Âm lịch
23/1 năm Canh Tuất
Ngày
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Tháng
Mậu Dần
Thần
Thiên Hình (hắc đạo)
Trực / Tú
Kiến / Tinh
Tiết khí
Vũ thủy

Chủ Nhật, 24/02/2030, nhằm ngày 23 tháng Giêng năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc.

Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tinh.

Đang là tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2030, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Thân và Bính Thân. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu DầnThổ ngũ cụcThất Sát
Sửu 1h-3hKỷ SửuHỏa lục cụcThái Dương, Thái Âm
Dần 3h-5hMậu TýHỏa lục cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Mão 5h-7hĐinh HợiThổ ngũ cụcCự Môn
Thìn 7h-9hBính TuấtThổ ngũ cụcTham Lang
Tỵ 9h-11hẤt DậuThủy nhị cụcThái Dương, Thiên Lương
Ngọ 11h-13hGiáp ThânThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Mùi 13h-15hQuý MùiMộc tam cụcThiên Cơ
Thân 15h-17hNhâm NgọMộc tam cụcPhá Quân
Dậu 17h-19hTân TỵKim tứ cụcThiên Cơ
Tuất 19h-21hCanh ThìnKim tứ cụcThất Sát
Hợi 21h-23hKỷ MãoThổ ngũ cụcThiên Đồng

Cả tháng 2/2030