Lịch ngày 17/03/2030: âm lịch 14/2 Canh Tuất
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 17/03/2030
- Âm lịch
- 14/2 năm Canh Tuất
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Kỷ Mão
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Mão
- Tiết khí
- Kinh trập
Theo âm lịch, chủ nhật 17/03/2030 là ngày 14 tháng Hai năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão, nạp âm Thoa Xuyến Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Mão.
Đang là tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2030, còn 3 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Ất Tỵ và Đinh Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân, Dậu, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Dương |