Lịch ngày 23/03/2030: âm lịch 20/2 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 23/03/2030
- Âm lịch
- 20/2 năm Canh Tuất
- Ngày
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Kỷ Mão
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Liễu
- Tiết khí
- Xuân phân
Thứ Bảy, 23/03/2030, nhằm ngày 20 tháng Hai năm Canh Tuất. Ngày Đinh Tỵ thuộc nạp âm Sa Trung Thổ, nằm trong tháng Kỷ Mão.
Ngày hắc đạo, do sao Chu Tước chiếu. Không phải ngày tốt. Ngày trực Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 05/04/2030, còn 13 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Tân Hợi và Quý Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |