Lịch ngày 04/04/2030: âm lịch 2/3 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Năm, 04/04/2030
- Âm lịch
- 2/3 năm Canh Tuất
- Ngày
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Đẩu
- Tiết khí
- Xuân phân
Thứ Năm, 04/04/2030, nhằm mùng 2 tháng Ba năm Canh Tuất. Ngày Kỷ Tỵ thuộc nạp âm Đại Lâm Mộc, nằm trong tháng Canh Thìn.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Đẩu.
Ngày nằm trong tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 05/04/2030, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Hợi và Ất Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |