Lịch ngày 12/04/2030: âm lịch 10/3 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 12/04/2030
- Âm lịch
- 10/3 năm Canh Tuất
- Ngày
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Lâu
- Tiết khí
- Thanh minh
Thứ Sáu, 12/04/2030, nhằm mùng 10 tháng Ba năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, nạp âm Giản Hạ Thủy. Hôm nay là Giỗ Tổ Hùng Vương.
Ngày hắc đạo, do sao Huyền Vũ chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Lâu.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2030, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Tân Mùi và Quý Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |