Lịch ngày 23/04/2030: âm lịch 21/3 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Ba, 23/04/2030
- Âm lịch
- 21/3 năm Canh Tuất
- Ngày
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Dực
- Tiết khí
- Cốc vũ
Ngày 23/04/2030 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 21 tháng Ba, năm Canh Tuất. Ngày Mậu Tý thuộc nạp âm Tích Lịch Hỏa, nằm trong tháng Canh Thìn.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Lao chiếu. Không phải ngày tốt. Ngày trực Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Dực.
Ngày nằm trong tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2030, còn 12 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |