Lịch ngày 25/04/2030: âm lịch 23/3 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Năm, 25/04/2030
- Âm lịch
- 23/3 năm Canh Tuất
- Ngày
- Canh Dần · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Giác
- Tiết khí
- Cốc vũ
Theo âm lịch, thứ năm 25/04/2030 là ngày 23 tháng Ba năm Canh Tuất. Ngày Canh Dần thuộc nạp âm Tùng Bách Mộc, nằm trong tháng Canh Thìn.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Khai. Sách lịch ghi ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Sao trong nhị thập bát tú là sao Giác.
Ngày nằm trong tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2030, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Giáp Thân và Bính Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |