Lịch ngày 30/04/2030: âm lịch 28/3 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Ba, 30/04/2030
- Âm lịch
- 28/3 năm Canh Tuất
- Ngày
- Ất Mùi · Sa Trung Kim
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Vĩ
- Tiết khí
- Cốc vũ
Ngày 30/04/2030 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 28 tháng Ba, năm Canh Tuất. Can chi ngày là Ất Mùi, tháng Canh Thìn. Nạp âm của ngày: Sa Trung Kim. Theo dương lịch, đây cũng là ngày Giải phóng miền Nam.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Bình. Người xưa xem ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vĩ.
Ngày nằm trong tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2030, còn 5 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Kỷ Sửu và Tân Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Dần, Mùi, Thân. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thái Dương |